TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勤密

qínmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẦN MẬT

勤密 nghĩa là thường xuyên, hay.

Nghĩa của 勤密

qínmì

CẦN MẬT
  1. Thường xuyên
  2. Hay

Câu hỏi thường gặp

勤密 nghĩa là gì?

勤密 (qínmì) nghĩa là thường xuyên, hay.

勤密 đọc thế nào?

勤密 đọc là qínmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 勤密 là gì?

Âm Hán Việt của 勤密 là "cần mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.