勤政廉政 nghĩa là Cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết.
Nghĩa của 勤政廉政
qínzhèngliánzhèng
CẦN CHÍNH LIÊM CHÍNH
thành ngữ Cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết
Câu hỏi thường gặp
勤政廉政 nghĩa là gì?
勤政廉政 (qínzhèngliánzhèng) nghĩa là Cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết.
勤政廉政 đọc thế nào?
勤政廉政 đọc là qínzhèngliánzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤政廉政 là gì?
Âm Hán Việt của 勤政廉政 là "cần chính liêm chính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.