勤恳
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 勤懇
勤恳 nghĩa là Cần cù và tận tụy.
Nghĩa của 勤恳
qínkěn
CẦN KHẨNTính từphồn thể 勤懇- Cần cù và tận tụy
- Chăm chỉ
- Chân thành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勤恳
Đồng nghĩa
Từ ghép có 勤恳
Câu hỏi thường gặp
勤恳 nghĩa là gì?
勤恳 (qínkěn) nghĩa là Cần cù và tận tụy.
勤恳 đọc thế nào?
勤恳 đọc là qínkěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 勤恳 là gì?
Âm Hán Việt của 勤恳 là "cần khẩn".