TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾三搭四

gōusāndāsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU TAM ĐÁP TỨ

勾三搭四 nghĩa là lăng nhăng, quyến rũ phụ nữ.

Nghĩa của 勾三搭四

gōusāndāsì

CÂU TAM ĐÁP TỨCụm từ
  1. Lăng nhăng
  2. Quyến rũ phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

勾三搭四 nghĩa là gì?

勾三搭四 (gōusāndāsì) nghĩa là lăng nhăng, quyến rũ phụ nữ.

勾三搭四 đọc thế nào?

勾三搭四 đọc là gōusāndāsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾三搭四 là gì?

Âm Hán Việt của 勾三搭四 là "câu tam đáp tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.