勾
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 勹 (bao) · bộ số 20 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu, cấu
勾 nghĩa là thu hút, kích thích.
Nghĩa của 勾
gōu
CÂU- Thu hút
- Kích thích
- Đánh dấu
- Gạch bỏ
- Phác họa
- Thông đồng
- Biến thể của 钩 (gōu), cái móc
gòu
CÂU- Dùng trong 勾当 (gòudàng)
Gōu
CÂUtên riêng- họ Họ Gōu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勾
Đồng nghĩa
Từ ghép có 勾
Thành ngữ có 勾
Câu hỏi thường gặp
勾 nghĩa là gì?
勾 (gōu, gòu, gōu) nghĩa là thu hút, kích thích.
勾 đọc thế nào?
勾 đọc là gōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 勾 là gì?
Âm Hán Việt của 勾 là "câu".