勾兑 nghĩa là Pha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây, v.v.).
Nghĩa của 勾兑
gōuduì
CÂU ĐOÁIĐộng từphồn thể 勾兌
Pha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
勾兑 nghĩa là gì?
勾兑 (gōuduì) nghĩa là Pha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây, v.v.).
勾兑 đọc thế nào?
勾兑 đọc là gōuduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 勾兑 là gì?
Âm Hán Việt của 勾兑 là "câu đoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.