TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾引

gōuyǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU DẪN

勾引 nghĩa là quyến rũ, cám dỗ.

Nghĩa của 勾引

gōuyǐn

CÂU DẪNĐộng từ
  1. Quyến rũ
  2. Cám dỗ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勾引

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

勾引 nghĩa là gì?

勾引 (gōuyǐn) nghĩa là quyến rũ, cám dỗ.

勾引 đọc thế nào?

勾引 đọc là gōuyǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾引 là gì?

Âm Hán Việt của 勾引 là "câu dẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.