TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

引诱

yǐnyòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 引誘

Âm Hán Việt DẪN DỤ

引诱 nghĩa là bắt ép, dụ dỗ.

Nghĩa của 引诱

yǐnyòu

DẪN DỤĐộng từ, Danh từphồn thể 引誘
  1. Bắt ép (ai đó làm điều xấu)
  2. Dụ dỗ (vào bẫy)
  3. Quyến rũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 引诱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

引诱 nghĩa là gì?

引诱 (yǐnyòu) nghĩa là bắt ép, dụ dỗ.

引诱 đọc thế nào?

引诱 đọc là yǐnyòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 引诱 là gì?

Âm Hán Việt của 引诱 là "dẫn dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.