TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾手

gōushǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU THỦ

勾手 nghĩa là thông đồng, hợp tác.

Nghĩa của 勾手

gōushǒu

CÂU THỦ
  1. Thông đồng
  2. Hợp tác
  3. bóng rổ Cú ném móc

Câu hỏi thường gặp

勾手 nghĩa là gì?

勾手 (gōushǒu) nghĩa là thông đồng, hợp tác.

勾手 đọc thế nào?

勾手 đọc là gōushǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾手 là gì?

Âm Hán Việt của 勾手 là "câu thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.