TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾栏

gōulán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勾欄

Âm Hán Việt CÂU LAN

勾栏 nghĩa là nhà thổ, nhà hát.

Nghĩa của 勾栏

gōulán

CÂU LANDanh từphồn thể 勾欄
  1. Nhà thổ
  2. Nhà hát
  3. Lan can chạm trổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勾栏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

勾栏 nghĩa là gì?

勾栏 (gōulán) nghĩa là nhà thổ, nhà hát.

勾栏 đọc thế nào?

勾栏 đọc là gōulán (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾栏 là gì?

Âm Hán Việt của 勾栏 là "câu lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.