TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾画

gōuhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勾畫

Âm Hán Việt CÂU HỌA

勾画 nghĩa là phác thảo, phác họa.

Nghĩa của 勾画

gōuhuà

CÂU HỌAĐộng từphồn thể 勾畫
  1. Phác thảo
  2. Phác họa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勾画

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

勾画 nghĩa là gì?

勾画 (gōuhuà) nghĩa là phác thảo, phác họa.

勾画 đọc thế nào?

勾画 đọc là gōuhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾画 là gì?

Âm Hán Việt của 勾画 là "câu họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.