TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾走

gōuzǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU TẨU

勾走 nghĩa là đánh cắp.

Nghĩa của 勾走

gōuzǒu

CÂU TẨU
  1. Đánh cắp (trái tim ai đó)

Câu hỏi thường gặp

勾走 nghĩa là gì?

勾走 (gōuzǒu) nghĩa là đánh cắp.

勾走 đọc thế nào?

勾走 đọc là gōuzǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾走 là gì?

Âm Hán Việt của 勾走 là "câu tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.