TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勾起

gōuqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU KHỞI

勾起 nghĩa là gợi lên, gây ra.

Nghĩa của 勾起

gōuqǐ

CÂU KHỞIĐộng từ
  1. Gợi lên
  2. Gây ra
  3. Nhớ lại
  4. Nhấc lên bằng móc

Câu hỏi thường gặp

勾起 nghĩa là gì?

勾起 (gōuqǐ) nghĩa là gợi lên, gây ra.

勾起 đọc thế nào?

勾起 đọc là gōuqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 勾起 là gì?

Âm Hán Việt của 勾起 là "câu khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.