TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勿求人

wùqiúrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VẬT CẦU NHÂN

勿求人 nghĩa là Xem 不求人 (bùqiúrén).

Nghĩa của 勿求人

wùqiúrén

VẬT CẦU NHÂNDanh từ
  1. Xem 不求人 (bùqiúrén)

Câu hỏi thường gặp

勿求人 nghĩa là gì?

勿求人 (wùqiúrén) nghĩa là Xem 不求人 (bùqiúrén).

勿求人 đọc thế nào?

勿求人 đọc là wùqiúrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 勿求人 là gì?

Âm Hán Việt của 勿求人 là "vật cầu nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.