TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

勿谓言之不预

wùwèiyánzhībùyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勿謂言之不預

Âm Hán Việt VẬT VỊ NGÔN CHI BẤT DỰ

勿谓言之不预 nghĩa là Đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế).

Nghĩa của 勿谓言之不预

wùwèiyánzhībùyù

VẬT VỊ NGÔN CHI BẤT DỰphồn thể 勿謂言之不預
  1. thành ngữ Đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế)

Câu hỏi thường gặp

勿谓言之不预 nghĩa là gì?

勿谓言之不预 (wùwèiyánzhībùyù) nghĩa là Đừng nói là bạn chưa được cảnh báo trước (lời đe doạ được sử dụng bởi Trung Quốc trong ngoại giao quốc tế).

勿谓言之不预 đọc thế nào?

勿谓言之不预 đọc là wùwèiyánzhībùyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 勿谓言之不预 là gì?

Âm Hán Việt của 勿谓言之不预 là "vật vị ngôn chi bất dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.