TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匀净

yúnjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勻淨

Âm Hán Việt QUÂN TỊNH

匀净 nghĩa là đều, đồng nhất.

Nghĩa của 匀净

yúnjìng

QUÂN TỊNHphồn thể 勻淨
  1. Đều
  2. Đồng nhất

Câu hỏi thường gặp

匀净 nghĩa là gì?

匀净 (yúnjìng) nghĩa là đều, đồng nhất.

匀净 đọc thế nào?

匀净 đọc là yúnjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 匀净 là gì?

Âm Hán Việt của 匀净 là "quân tịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.