TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匀实

yúnshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勻實

Âm Hán Việt QUÂN THỰC

匀实 nghĩa là đều, đồng đều.

Nghĩa của 匀实

yúnshi

QUÂN THỰCTính từphồn thể 勻實
  1. Đều
  2. Đồng đều

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 匀实

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

匀实 nghĩa là gì?

匀实 (yúnshi) nghĩa là đều, đồng đều.

匀实 đọc thế nào?

匀实 đọc là yúnshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 匀实 là gì?

Âm Hán Việt của 匀实 là "quân thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.