包二奶 nghĩa là Sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân.
Nghĩa của 包二奶
bāo'èrnǎi
BAO NHỊ NÃIĐộng từ
Sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân
Câu hỏi thường gặp
包二奶 nghĩa là gì?
包二奶 (bāo'èrnǎi) nghĩa là Sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân.
包二奶 đọc thế nào?
包二奶 đọc là bāo'èrnǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 包二奶 là gì?
Âm Hán Việt của 包二奶 là "bao nhị nãi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.