TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包二奶

bāo'èrnǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO NHỊ NÃI

包二奶 nghĩa là Sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân.

Nghĩa của 包二奶

bāo'èrnǎi

BAO NHỊ NÃIĐộng từ
  1. Sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân

Câu hỏi thường gặp

包二奶 nghĩa là gì?

包二奶 (bāo'èrnǎi) nghĩa là Sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân.

包二奶 đọc thế nào?

包二奶 đọc là bāo'èrnǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 包二奶 là gì?

Âm Hán Việt của 包二奶 là "bao nhị nãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.