TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包产

bāochǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包產

Âm Hán Việt BAO SẢN

包产 nghĩa là Ký hợp đồng sản xuất.

Nghĩa của 包产

bāochǎn

BAO SẢNĐộng từphồn thể 包產
  1. Ký hợp đồng sản xuất

Từ ghép có 包产

Câu hỏi thường gặp

包产 nghĩa là gì?

包产 (bāochǎn) nghĩa là Ký hợp đồng sản xuất.

包产 đọc thế nào?

包产 đọc là bāochǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 包产 là gì?

Âm Hán Việt của 包产 là "bao sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.