TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包价

bāojià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包價

Âm Hán Việt BAO GIÁ

包价 nghĩa là trọn gói.

Nghĩa của 包价

bāojià

BAO GIÁphồn thể 包價
  1. Trọn gói; thỏa thuận bao gồm tất cả

Câu hỏi thường gặp

包价 nghĩa là gì?

包价 (bāojià) nghĩa là trọn gói.

包价 đọc thế nào?

包价 đọc là bāojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 包价 là gì?

Âm Hán Việt của 包价 là "bao giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.