TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包住

bāozhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO TRÚ

包住 nghĩa là bao phủ, gói.

Nghĩa của 包住

bāozhù

BAO TRÚ
  1. Bao phủ
  2. Gói
  3. Bọc

Thành ngữ có 包住

Câu hỏi thường gặp

包住 nghĩa là gì?

包住 (bāozhù) nghĩa là bao phủ, gói.

包住 đọc thế nào?

包住 đọc là bāozhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 包住 là gì?

Âm Hán Việt của 包住 là "bao trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.