TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包养

bāoyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包養

Âm Hán Việt BAO DƯỠNG

包养 nghĩa là bao nuôi.

Nghĩa của 包养

bāoyǎng

BAO DƯỠNGĐộng từphồn thể 包養
  1. Bao nuôi (nhân tình)

Câu hỏi thường gặp

包养 nghĩa là gì?

包养 (bāoyǎng) nghĩa là bao nuôi.

包养 đọc thế nào?

包养 đọc là bāoyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 包养 là gì?

Âm Hán Việt của 包养 là "bao dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.