包场 nghĩa là Đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v.
Nghĩa của 包场
bāochǎng
BAO TRƯỜNGĐộng từphồn thể 包場
Đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v.
Câu hỏi thường gặp
包场 nghĩa là gì?
包场 (bāochǎng) nghĩa là Đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v.
包场 đọc thế nào?
包场 đọc là bāochǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 包场 là gì?
Âm Hán Việt của 包场 là "bao trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.