TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包圆儿

bāoyuánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包圓兒

Âm Hán Việt BAO VIÊN NHI

包圆儿 nghĩa là mua toàn bộ.

Nghĩa của 包圆儿

bāoyuánr

BAO VIÊN NHIĐộng từphồn thể 包圓兒
  1. Mua toàn bộ
  2. Lấy hết những gì còn lại

Câu hỏi thường gặp

包圆儿 nghĩa là gì?

包圆儿 (bāoyuánr) nghĩa là mua toàn bộ.

包圆儿 đọc thế nào?

包圆儿 đọc là bāoyuánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 包圆儿 là gì?

Âm Hán Việt của 包圆儿 là "bao viên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.