BAO ĐẦUĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 包頭tên riêng
Thành phố cấp địa khu Bao Đầu ở Nội Mông
Câu hỏi thường gặp
包头 nghĩa là gì?
包头 (bāotóu, bāotóu) nghĩa là khăn xếp, băng đô.
包头 đọc thế nào?
包头 đọc là bāotóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 包头 là gì?
Âm Hán Việt của 包头 là "bao đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.