TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包头

bāotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包頭

Âm Hán Việt BAO ĐẦU

包头 nghĩa là khăn xếp, băng đô.

Nghĩa của 包头

bāotóu

BAO ĐẦUĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 包頭
  1. Khăn xếp
  2. Băng đô

Bāotóu

BAO ĐẦUĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 包頭tên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu Bao Đầu ở Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

包头 nghĩa là gì?

包头 (bāotóu, bāotóu) nghĩa là khăn xếp, băng đô.

包头 đọc thế nào?

包头 đọc là bāotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 包头 là gì?

Âm Hán Việt của 包头 là "bao đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.