TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包子

bāozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

包子 nghĩa là bánh bao.

Nghĩa của 包子

bāozi

BAO TỬDanh từ, Tên riêng
  1. Bánh bao (bánh hấp có nhân)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 包子

Câu hỏi thường gặp

包子 nghĩa là gì?

包子 (bāozi) nghĩa là bánh bao.

包子 đọc thế nào?

包子 đọc là bāozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 包子 là gì?

Âm Hán Việt của 包子 là "bao tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.