TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包承制

bāochéngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO THỪA CHẾ

包承制 nghĩa là Hệ thống đội phụ trách.

Nghĩa của 包承制

bāochéngzhì

BAO THỪA CHẾ
  1. Hệ thống đội phụ trách

Câu hỏi thường gặp

包承制 nghĩa là gì?

包承制 (bāochéngzhì) nghĩa là Hệ thống đội phụ trách.

包承制 đọc thế nào?

包承制 đọc là bāochéngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 包承制 là gì?

Âm Hán Việt của 包承制 là "bao thừa chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.