TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包抄

bāochāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO SAO

包抄 nghĩa là hợp vây, bao vây.

Nghĩa của 包抄

bāochāo

BAO SAOĐộng từ
  1. Hợp vây
  2. Bao vây

Câu hỏi thường gặp

包抄 nghĩa là gì?

包抄 (bāochāo) nghĩa là hợp vây, bao vây.

包抄 đọc thế nào?

包抄 đọc là bāochāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 包抄 là gì?

Âm Hán Việt của 包抄 là "bao sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.