TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包括

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bāokuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO QUÁT

包括 nghĩa là bao gồm, bao hàm.

Nghĩa của 包括

bāokuò

BAO QUÁTĐộng từ
  1. Bao gồm
  2. Bao hàm
  3. Liên quan
  4. Tích hợp
  5. Gồm có

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包括

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 包括

  • 包括早饭吗? Bāokuò zǎofàn ma?Có kèm bữa sáng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5684089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

包括 nghĩa là gì?

包括 (bāokuò) nghĩa là bao gồm, bao hàm.

包括 đọc thế nào?

包括 đọc là bāokuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 包括 là gì?

Âm Hán Việt của 包括 là "bao quát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.