TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包月

bāoyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO NGUYỆT

包月 nghĩa là thanh toán hàng tháng, chi trả hàng tháng.

Nghĩa của 包月

bāoyuè

BAO NGUYỆTĐộng từ
  1. Thanh toán hàng tháng
  2. Chi trả hàng tháng

Câu hỏi thường gặp

包月 nghĩa là gì?

包月 (bāoyuè) nghĩa là thanh toán hàng tháng, chi trả hàng tháng.

包月 đọc thế nào?

包月 đọc là bāoyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 包月 là gì?

Âm Hán Việt của 包月 là "bao nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.