包月 nghĩa là thanh toán hàng tháng, chi trả hàng tháng.
Nghĩa của 包月
bāoyuè
BAO NGUYỆTĐộng từ
Thanh toán hàng tháng
Chi trả hàng tháng
Câu hỏi thường gặp
包月 nghĩa là gì?
包月 (bāoyuè) nghĩa là thanh toán hàng tháng, chi trả hàng tháng.
包月 đọc thế nào?
包月 đọc là bāoyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 包月 là gì?
Âm Hán Việt của 包月 là "bao nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.