包揽词讼 nghĩa là môi giới kiện tụng, thực hành xảo trá.
Nghĩa của 包揽词讼
bāolǎncísòng
BAO LÃM TỪ TỤNGCụm từphồn thể 包攬詞訟
Môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
Câu hỏi thường gặp
包揽词讼 nghĩa là gì?
包揽词讼 (bāolǎncísòng) nghĩa là môi giới kiện tụng, thực hành xảo trá.
包揽词讼 đọc thế nào?
包揽词讼 đọc là bāolǎncísòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 包揽词讼 là gì?
Âm Hán Việt của 包揽词讼 là "bao lãm từ tụng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.