TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包活

bāohuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO HOẠT

包活 nghĩa là Công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm.

Nghĩa của 包活

bāohuó

BAO HOẠT
  1. Công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm
  2. Công việc khoán

Câu hỏi thường gặp

包活 nghĩa là gì?

包活 (bāohuó) nghĩa là Công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm.

包活 đọc thế nào?

包活 đọc là bāohuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 包活 là gì?

Âm Hán Việt của 包活 là "bao hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.