TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包涵

bāohan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO HÀM

包涵 nghĩa là thông cảm, tha thứ.

Nghĩa của 包涵

bāohan

BAO HÀMĐộng từ
  1. Thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung

Câu hỏi thường gặp

包涵 nghĩa là gì?

包涵 (bāohan) nghĩa là thông cảm, tha thứ.

包涵 đọc thế nào?

包涵 đọc là bāohan (pinyin).

Âm Hán Việt của 包涵 là gì?

Âm Hán Việt của 包涵 là "bao hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.