TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包租

bāozū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO TÔ

包租 nghĩa là thuê, thuê bao.

Nghĩa của 包租

bāozū

BAO TÔĐộng từ, Danh từ
  1. Thuê
  2. Thuê bao
  3. Thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại
  4. Thuê đất nông nghiệp với giá cố định

Câu hỏi thường gặp

包租 nghĩa là gì?

包租 (bāozū) nghĩa là thuê, thuê bao.

包租 đọc thế nào?

包租 đọc là bāozū (pinyin).

Âm Hán Việt của 包租 là gì?

Âm Hán Việt của 包租 là "bao tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.