TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包管

bāoguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO QUẢN

包管 nghĩa là đảm bảo, bảo đảm.

Nghĩa của 包管

bāoguǎn

BAO QUẢNĐộng từ
  1. Đảm bảo; bảo đảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

包管 nghĩa là gì?

包管 (bāoguǎn) nghĩa là đảm bảo, bảo đảm.

包管 đọc thế nào?

包管 đọc là bāoguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 包管 là gì?

Âm Hán Việt của 包管 là "bao quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.