TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包被

bāobèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO BỊ

包被 nghĩa là vỏ bọc.

Nghĩa của 包被

bāobèi

BAO BỊ
  1. Vỏ bọc (peridium, lớp vỏ bảo vệ của nấm, ví dụ như nấm puffball)

Câu hỏi thường gặp

包被 nghĩa là gì?

包被 (bāobèi) nghĩa là vỏ bọc.

包被 đọc thế nào?

包被 đọc là bāobèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 包被 là gì?

Âm Hán Việt của 包被 là "bao bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.