TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包袱

bāofu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO PHỤC

包袱 nghĩa là vải gói.

Nghĩa của 包袱

bāofu

BAO PHỤCDanh từ
  1. Vải gói
  2. Một gói được bọc trong vải
  3. Gánh nặng
  4. Trọng lượng
  5. Phần hài hước
  6. Câu chốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包袱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 包袱

Câu hỏi thường gặp

包袱 nghĩa là gì?

包袱 (bāofu) nghĩa là vải gói.

包袱 đọc thế nào?

包袱 đọc là bāofu (pinyin).

Âm Hán Việt của 包袱 là gì?

Âm Hán Việt của 包袱 là "bao phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.