Bảo đảm hoàn tiền (cho hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
Câu hỏi thường gặp
包退 nghĩa là gì?
包退 (bāotuì) nghĩa là bảo đảm hoàn tiền.
包退 đọc thế nào?
包退 đọc là bāotuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 包退 là gì?
Âm Hán Việt của 包退 là "bao thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.