cũ Thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát
Câu hỏi thường gặp
包金 nghĩa là gì?
包金 (bāojīn) nghĩa là mạ vàng.
包金 đọc thế nào?
包金 đọc là bāojīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 包金 là gì?
Âm Hán Việt của 包金 là "bao kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.