TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包金

bāojīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO KIM

包金 nghĩa là mạ vàng.

Nghĩa của 包金

bāojīn

BAO KIMĐộng từ, Danh từ
  1. Mạ vàng
  2. cũ Thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát

Câu hỏi thường gặp

包金 nghĩa là gì?

包金 (bāojīn) nghĩa là mạ vàng.

包金 đọc thế nào?

包金 đọc là bāojīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 包金 là gì?

Âm Hán Việt của 包金 là "bao kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.