Bộ thủ: 勹 (bao) · bộ số 20Số nét: 6Mọi âm Hán Việt của chữ: hung
匈 nghĩa là Biến thể cổ của 胸 (xiōng).
Nghĩa của 匈
xiōng
HUNG
Biến thể cổ của 胸 (xiōng)
Xiōng
HUNGtên riêng
Hungary
Người Hungary
Viết tắt của 匈牙利 (Xiōngyálì)
Câu hỏi thường gặp
匈 nghĩa là gì?
匈 (xiōng, xiōng) nghĩa là Biến thể cổ của 胸 (xiōng).
匈 đọc thế nào?
匈 đọc là xiōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 匈 là gì?
Âm Hán Việt của 匈 là "hung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.