TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匉

pēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 勹 (bao) · bộ số 20 Số nét: 7

匉 nghĩa là tiếng nước chảy.

Nghĩa của 匉

pēng

  1. Tiếng nước chảy

Câu hỏi thường gặp

匉 nghĩa là gì?

匉 (pēng) nghĩa là tiếng nước chảy.

匉 đọc thế nào?

匉 đọc là pēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.