TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化为乌有

huàwéiwūyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化為烏有

Âm Hán Việt HÓA VI Ô HỮU

化为乌有 nghĩa là tan thành mây khói.

Nghĩa của 化为乌有

huàwéiwūyǒu

HÓA VI Ô HỮUCụm từphồn thể 化為烏有
  1. Tan thành mây khói; biến mất

Câu hỏi thường gặp

化为乌有 nghĩa là gì?

化为乌有 (huàwéiwūyǒu) nghĩa là tan thành mây khói.

化为乌有 đọc thế nào?

化为乌有 đọc là huàwéiwūyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 化为乌有 là gì?

Âm Hán Việt của 化为乌有 là "hóa vi ô hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.