TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化外

huàwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA NGOẠI

化外 nghĩa là Ngoài phạm vi văn minh.

Nghĩa của 化外

huàwài

HÓA NGOẠIDanh từ
  1. cũ Ngoài phạm vi văn minh

Câu hỏi thường gặp

化外 nghĩa là gì?

化外 (huàwài) nghĩa là Ngoài phạm vi văn minh.

化外 đọc thế nào?

化外 đọc là huàwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 化外 là gì?

Âm Hán Việt của 化外 là "hóa ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.