TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化妆

huàzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化妝

Âm Hán Việt HÓA TRANG

化妆 nghĩa là trang điểm.

Nghĩa của 化妆

huàzhuāng

HÓA TRANGĐộng từ, Danh từphồn thể 化妝
  1. Trang điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 化妆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 化妆

Câu hỏi thường gặp

化妆 nghĩa là gì?

化妆 (huàzhuāng) nghĩa là trang điểm.

化妆 đọc thế nào?

化妆 đọc là huàzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 化妆 là gì?

Âm Hán Việt của 化妆 là "hóa trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.