TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化妆品

huàzhuāngpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化妝品

Âm Hán Việt HÓA TRANG PHẨM

化妆品 nghĩa là mỹ phẩm, sản phẩm trang điểm.

Nghĩa của 化妆品

huàzhuāngpǐn

HÓA TRANG PHẨMDanh từphồn thể 化妝品
  1. Mỹ phẩm
  2. Sản phẩm trang điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 化妆品

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

化妆品 nghĩa là gì?

化妆品 (huàzhuāngpǐn) nghĩa là mỹ phẩm, sản phẩm trang điểm.

化妆品 đọc thế nào?

化妆品 đọc là huàzhuāngpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 化妆品 là gì?

Âm Hán Việt của 化妆品 là "hóa trang phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.