TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化妆舞会

huàzhuāngwǔhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化妝舞會

Âm Hán Việt HÓA TRANG VŨ HỘI

化妆舞会 nghĩa là dạ hội hóa trang.

Nghĩa của 化妆舞会

huàzhuāngwǔhuì

HÓA TRANG VŨ HỘIDanh từphồn thể 化妝舞會
  1. Dạ hội hóa trang

Câu hỏi thường gặp

化妆舞会 nghĩa là gì?

化妆舞会 (huàzhuāngwǔhuì) nghĩa là dạ hội hóa trang.

化妆舞会 đọc thế nào?

化妆舞会 đọc là huàzhuāngwǔhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 化妆舞会 là gì?

Âm Hán Việt của 化妆舞会 là "hóa trang vũ hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.