TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化子

huāzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA TỬ

化子 nghĩa là kẻ ăn mày.

Nghĩa của 化子

huāzi

HÓA TỬ
  1. Kẻ ăn mày (thuật ngữ cũ)
  2. Giống như 花子

Câu hỏi thường gặp

化子 nghĩa là gì?

化子 (huāzi) nghĩa là kẻ ăn mày.

化子 đọc thế nào?

化子 đọc là huāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 化子 là gì?

Âm Hán Việt của 化子 là "hóa tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.