TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化学剂量计

huàxuéjìliàngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化學劑量計

Âm Hán Việt HÓA HỌC TỄ LƯỢNG KẾ

化学剂量计 nghĩa là liều kế hóa học.

Nghĩa của 化学剂量计

huàxuéjìliàngjì

HÓA HỌC TỄ LƯỢNG KẾphồn thể 化學劑量計
  1. Liều kế hóa học

Câu hỏi thường gặp

化学剂量计 nghĩa là gì?

化学剂量计 (huàxuéjìliàngjì) nghĩa là liều kế hóa học.

化学剂量计 đọc thế nào?

化学剂量计 đọc là huàxuéjìliàngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 化学剂量计 là gì?

Âm Hán Việt của 化学剂量计 là "hóa học tễ lượng kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.