TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化学工程

huàxuégōngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化學工程

Âm Hán Việt HÓA HỌC CÔNG TRÌNH

化学工程 nghĩa là công nghệ hóa học.

Nghĩa của 化学工程

huàxuégōngchéng

HÓA HỌC CÔNG TRÌNHDanh từphồn thể 化學工程
  1. Công nghệ hóa học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 化学工程

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

化学工程 nghĩa là gì?

化学工程 (huàxuégōngchéng) nghĩa là công nghệ hóa học.

化学工程 đọc thế nào?

化学工程 đọc là huàxuégōngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 化学工程 là gì?

Âm Hán Việt của 化学工程 là "hóa học công trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.