TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化学式

huàxuéshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 化學式

Âm Hán Việt HÓA HỌC THỨC

化学式 nghĩa là Công thức hóa học (ví dụ: nước H2O).

Nghĩa của 化学式

huàxuéshì

HÓA HỌC THỨCDanh từphồn thể 化學式
  1. Công thức hóa học (ví dụ: nước H2O)
  2. Công thức hóa học

Câu hỏi thường gặp

化学式 nghĩa là gì?

化学式 (huàxuéshì) nghĩa là Công thức hóa học (ví dụ: nước H2O).

化学式 đọc thế nào?

化学式 đọc là huàxuéshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 化学式 là gì?

Âm Hán Việt của 化学式 là "hóa học thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.